Thành viên trực tuyến

0 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Ảnh ngẫu nhiên

IMG_20160822_0001.jpg IMG_20160821_0001.jpg IMG_0060.jpg IMG_0051.jpg IMG_0039.jpg IMG_0093.jpg IMG_0180.jpg IMG_0002.jpg DSCF1408.jpg DSCF1431.jpg DSCF1506.jpg DSCF1525.jpg IMG_13781.jpg IMG_13842.jpg IMG_13831.jpg 20111.jpg Khai_giang.jpg Hoa_va_giao_an.jpg Sinh_hoat_lop.flv

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Liên kết websites

    Chào mừng quý vị đến với website của trường THCS Hoàng Long

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    Đề thi HK II lí 6 2012

    Nhấn vào đây để tải về
    Hiển thị toàn màn hình
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Văn Nghiên (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:19' 24-04-2012
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 373
    Số lượt thích: 0 người
    Trường THCS Hoàng Long


    Họ và tên: …………………………….
    Lớp 6
    
    Kiểm tra HK II
    Môn: Vật Lí 6
    Tiết 36 theo PPCT, thời gian: 45 phút
    Năm học 2011 - 2012
    
    
    Điểm



    Nhận xét
    
    
    I. Trắc nghiệm (3 điểm): Khoanh tròn trước đáp án đúng trong các câu sau:
    Câu 1. Các máy cơ đơn giản là:
    a. Mặt phẳng nghiêng. c. Ròng rọc.
    b. Đòn bẩy. d. Cả mặt phẳng nghiêng, đòn bẩy, ròng rọc
    Câu 2. Nhiệt độ của nước đá đang tan và của hơi nước đang sôi trong nhiệt giai Xenxiut là :
    a. 00C và 1000C b. 00C và 370C
    c. -1000C và 1000C d. 370C và 1000C
    Câu 3. Nhiệt độ cao nhất ghi trên nhiệt kế y tế là:
    a. 1000C b. 420C c.370C d.200C
    Câu 4. Khi nung nóng vật rắn thì:
    a. Khối lượng vật tăng . b. Khối lượng vật giảm
    c. Thể tích vật tăng d. Thể tích vật giảm.
    Câu 5. So sánh sự nở vì nhiệt của chất rắn, lỏng, khí theo thứ tự từ ít tới nhiều
    a. Rắn < lỏng < khí c. Khí < lỏng < rắn
    b. Rắn < khí < lỏng d. Khí < rắn < lỏng
    Câu 6. Sự nóng chảy là sự chuyển từ:
    a.Thể lỏng sang thể hơi . b.Thể rắn sang thể hơi .
    c.Thể rắn sang thể lỏng d.Thể lỏng sang thể rắn.
    Câu 7. Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là:
    a. Sự ngưng tụ. b. Sự bay hơi
    c. Sự đông đặc d.Sự nóng chảy
    Câu 8. Băng phiến nóng chảy ở:
    a. 600C b.700C c.800C d.1000
    Câu 9. Nước đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi :
    a.Nước trong cốc càng nhiều b. Nước trong cốc càng ít.
    c.Nước trong cốc càng lạnh . d.Nước trong cốc càng nóng.
    Câu 10. Khi nút thuỷ tinh của một lọ thuỷ tinh bị kẹt. Phải làm cách nào trong các cách sau đây cho dễ mở?
    a. Hơ nóng nút. b. Hơ nóng cổ lọ.
    c. Hơ nóng cả nút và cổ lọ. d. Hơ nóng đáy lọ.
    Câu 11. Các câu nói về sự nở vì nhiệt của khí ôxi, hidrô, nitơ sau đây, câu nào đúng?
    a. Ôxi nở vì nhiệt nhiều nhất. b. Hidrô nở vì nhiệt nhiều nhất.
    c. Nitơ nở vì nhiệt nhiều nhất. d. Cả ba chất khí trên nở vì nhiệt như nhau.
    Câu 12. Phơi quần áo ở điều kiện nào dưới đây thì nhanh khô hơn?
    A. Gió mạnh B. Trải rộng bề mặt quần áo
    C. Nắng to D. Vừa có gió mạnh, nắng to, vừa trải rộng bề mặt quần áo.
    II. Điền khuyết. (2đ):
    1. Sự chuyển từ thể ………… sang thểgọi là sự bay hơi. Sự chuyển từ thể hơi sang thể lỏng gọi là sự………………
    2. Sự chuyển từ thể rắn sang thể thể lỏng gọi là sựSự chuyển từ thểsang thểgọi là sự đông đặc.
    3. Tốc độ bay hơi của chất lỏng phụ thuộc vào nhiệt độ, ……… và …………………………
    III. Tự luận.(5đ):
    Bài 1.(2đ): Lấy một lon nước ngọt từ tủ lạnh ra và đặt trong một phòng ấm. Sau một thời gian thấy những giọt nước lấm tấm ở ngoài thành lon. Để một lúc, những giọt nước lấm tấm này biến mất
     
    Gửi ý kiến